THỨ BA, NGÀY 18 THÁNG 01 NĂM 2022 02:47

Bão số 1 có khả năng mạnh thêm

Trong 48 đến 72 giờ tiếp theo, bão di chuyển chủ yếu theo hướng Tây Tây Bắc, mỗi giờ đi được khoảng 15km và có khả năng mạnh thêm. Đến 4 giờ ngày 5/1, vị trí tâm bão ở khoảng 10,0 độ Vĩ Bắc; 99,0 độ Kinh Đông. Sức gió mạnh nhất vùng gần tâm bão mạnh cấp 8-9 (60-90km/giờ), giật cấp 11.

 

Vị trí và đường đi cơn bão.

Lúc 4 giờ ngày 2/1, vị trí tâm bão ở vào khoảng 6,1 độ Vĩ Bắc; 108,7 độ Kinh Đông, cách đất liền các tỉnh Nam Bộ khoảng 460km về phía Đông Nam, cách Côn Đảo khoảng 360km về phía Đông Nam. Sức gió mạnh nhất vùng gần tâm bão mạnh cấp 8 (60-75km/giờ), giật cấp 10.

Dự báo trong 24 giờ tới, bão di chuyển theo hướng Tây Tây Bắc, mỗi giờ đi được khoảng 15km. Đến 4 giờ ngày 3/1, vị trí tâm bão ở 6,7 độ Vĩ Bắc; 105,3 độ Kinh Đông, cách mũi Cà Mau khoảng 200km về phía Nam, cách Côn Đảo khoảng 270km về phía Nam Tây Nam. Sức gió mạnh nhất vùng gần tâm bão mạnh cấp 8 (60-75km/giờ), giật cấp 10. 

Vùng nguy hiểm trên Biển Đông trong 24 giờ tới (gió mạnh cấp 6, giật cấp 8 trở lên): phía Bắc vĩ tuyến 5,0 độ Vĩ Bắc.

Trong 24 đến 48 giờ tiếp theo, bão di chuyển chủ yếu theo hướng Tây Tây Bắc, mỗi giờ đi được 15km và có khả năng mạnh thêm. Đến 4 giờ ngày 4/1, vị trí tâm bão ở khoảng 8,3 độ Vĩ Bắc; 102,0 độ Kinh Đông, cách mũi Cà Mau khoảng 300km về phía Tây Tây Nam, cách đảo Thổ Chu (Kiên Giang) khoảng 200km về phía Tây Nam. Sức gió mạnh nhất vùng gần tâm bão mạnh cấp 8-9 (60-90km/giờ), giật cấp 11.

Trong 48 đến 72 giờ tiếp theo, bão di chuyển chủ yếu theo hướng Tây Tây Bắc, mỗi giờ đi được khoảng 15km và có khả năng mạnh thêm. Đến 4 giờ ngày 5/1, vị trí tâm bão ở khoảng 10,0 độ Vĩ Bắc; 99,0 độ Kinh Đông, trên khu vực Chumphôn (Thái Lan), cách đảo Thổ Chu (Kiên Giang) khoảng 510km về phía Tây Tây Bắc. Sức gió mạnh nhất vùng gần tâm bão mạnh cấp 8-9 (60-90km/giờ), giật cấp 11.

Không khí lạnh mạnh tiếp tục gây rét hại trong ngày hôm nay (2/1) ở các tỉnh Bắc Bộ và rét đậm ở Bắc Trung Bộ. 

Nhiệt độ được cập nhật lúc 6h ngày 2/1 như sau:

STT

Tên tỉnh

Trạm đo

Tên trạm

Nhiệt độ (oC)

1

LAI CHÂU

Tp.Lai Châu

Tam Đường (48/03)

9.0

2

ĐIỆN BIÊN

Tp.Điện Biên Phủ

Điện Biên (48811)

13.4

3

SƠN LA

Tp.Sơn La

Sơn La (48806)

9.5

4

HÒA BÌNH

Tp.Hòa Bình

Hòa Bình (48818)

11.4

5

LÀO CAI

Tp.Lào Cai

Lào Cai (48803)

12.6

6

YÊN BÁI

Tp.Yên Bái

Yên Bái (48815)

12.0

7

HÀ GIANG

Tp.Hà Giang

Hà Giang (48805)

12.2

8

TUYÊN QUANG

Tp.Tuyên Quang

Tuyên Quang (48812)

12.1

9

PHÚ THỌ

Tp.Việt Trì

Việt Trì (48813)

11.8

10

VĨNH PHÚC

Tp.Vĩnh Yên

Vĩnh Yên (48814)

12.1

11

BẮC CẠN

Tp.Bắc Cạn

Bắc Cạn (48810)

10.6

12

THÁI NGUYÊN

Tp.Thái Nguyên

Thái Nguyên (48831)

11.1

13

CAO BẰNG

Tp.Cao Bằng

Cao Bằng (48808)

8.4

14

LẠNG SƠN

Tp.Lạng Sơn

Lạng Sơn (48830)

7.2

15

QUẢNG NINH

Tp.Hạ Long

Bãi Cháy (48833)

10.8

16

HẢI PHÒNG

Phù Liễn (Kiến An)

Phủ Liễn (48826)

10.2

17

BẮC GIANG

Tp.Bắc Giang

Bắc Giang (48809)

11.0

18

BẮC NINH

Tp.Bắc Ninh

Bắc Ninh (48/54)

10.8

19

HÀ NỘI

Hà Đông

Hà Đông (48825)

12.0

20

HẢI DƯƠNG

Tp.Hải Dương

Hải Dương (48827)

10.7

21

HƯNG YÊN

Tp.Hưng Yên

Hưng Yên (48822)

11.5

22

NAM ĐỊNH

Tp.Nam Định

Nam Định (48823)

11.2

23

HÀ NAM

Tp.Hà Nam

Hà Nam (48821)

12.1

24

NINH BÌNH

Tp.Ninh Bình

Ninh Bình (48824)

12.0

26

THÁI BÌNH

Tp.Thái Bình

Thái Bình (48835)

10.7

27

THANH HÓA

Tp.Thanh Hóa

Thanh Hóa (48840)

11.6

28

NGHỆ AN

Tp.Vinh

Vinh (48845)

12.2

29

HÀ TĨNH

Tp. Hà Tĩnh

Hà Tĩnh (48846)

12.5

 

 

 

 

 

STT

Tên tỉnh

Trạm đo

Tên trạm

Nhiệt độ (oC)

 

1

ĐIỆN BIÊN

Pha Đin

Pha Đin (48/10)

5.4

 

2

SƠN LA

Mộc Châu

Mộc Châu (48/25)

6.5

 

3

LÀO CAI

Sa Pa

Sa Pa (48802)

5.3

 

4

HÀ GIANG

Đồng Văn

Đồng Văn (48/38)

5.0

 

5

CAO BẰNG

Trùng Khánh

Trùng Khánh (48/43)

5.6

 

6

LẠNG SƠN

Mẫu Sơn

Mẫu Sơn (48/46)

0.9

 

7

VĨNH PHÚC

Tam Đảo

Tam Đảo (48/52)

6.4

TRẦN HUYỀN

CÙNG CHUYÊN MỤC
Xem theo ngày
Tin nên đọc
Báo dân sinh
Báo dân sinh
Báo dân sinh
Báo dân sinh
Báo dân sinh