Danh sách điểm chuẩn của gần 180 trường đại học

15:18 - 06/10/2020

Đến nay, gần 180 trường, khoa công bố điểm chuẩn đại học, cao nhất là ngành Hàn Quốc học lấy 30 điểm, Khoa học máy tính 29,04.

Từ 15h30 ngày 4/10 đến trước 17h ngày 5/10, tất cả đại học phải công bố điểm chuẩn 2020. Do mục đích xét tốt nghiệp, đề thi dễ hơn, điểm trung bình 9 môn thi tăng 0,22-1,36 so với năm ngoái. Các đại học top cao và trung vì thế lấy điểm chuẩn tăng 1-4. Riêng một số ngành, trường kén thí sinh vẫn lấy 14-15 điểm.

Dẫn đầu về điểm chuẩn hiện là ngành Hàn Quốc học của Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia Hà Nội) - 30 điểm. Thí sinh phải đạt 3 điểm 10, hoặc được 27,25 trở lên và cộng điểm ưu tiên mới trúng tuyển.

Đứng thứ hai là ngành Khoa học máy tính (IT1) của Đại học Bách khoa Hà Nội lấy 29,04, tăng 1,62 điểm so với năm ngoái. Xếp thứ ba là ngành Luật kinh tế, Đại học Luật Hà Nội lấy 29; thứ tư là Y khoa của Đại học Y Hà Nội với 28,9 điểm.

Khối quân đội năm thứ hai liên tiếp không còn dẫn đầu về điểm chuẩn, dù đặc thù tuyển sinh cũng là tạo việc làm sau khi ra trường. Điểm chuẩn Học viện Quân Y đứng đầu khối này với 28,65, tuyển cả khối B00 (Toán, Hóa, Sinh) và A00 (Toán, Lý, Hóa), cao hơn năm ngoái 2 điểm.

Danh sách trường công bố điểm chuẩn.

STTTên khoa/trường
Điểm chuẩn
(thấp nhất - cao nhất)
1Đại học Ngoại thương27-28,15 (thang 30)

34,8-36,25 (thang 40)
2Đại học Bách khoa Hà Nội22,5-29,04
3Đại học Bách khoa TP HCM20,5-28
4Đại học Ngân hàng TP HCM22,3-25,54
5Đại học Kinh tế TP HCM22-27,6
6Đại học Công nghệ Thông tin TP HCM22-27,7
7Đại học Giao thông Vận tải16,05-25
8Đại học Công đoàn14,5-23,25
9Đại học Tài nguyên và Môi trường15-21
10Đại học Xây dựng16-24,25
11Học viện Ngân hàng21,5-27
12Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạnh19-27,55
13Đại học Nha Trang15-23,5
14Đại học Thăng Long16,75-24,2
15Đại học Kinh tế quốc dân24,5-35,6 (có môn hệ số 2)
16Đại học Thương mại24-26,7
17Đại học Luật TP HCM26,25-27
18Đại học Khoa học Tự nhiên (Đại học Quốc gia Hà Nội)17-26,1
19Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia Hà Nội)18-30
20Đại học Ngoại ngữ (Đại học Quốc gia Hà Nội)24,86-36,08
21Đại học Kinh tế (Đại học Quốc gia Hà Nội)

30,57-34,5 (tiếng Anh hệ số 2)

22Đại học Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội)

22,4-28,1

23Đại học Giáo dục (Đại học Quốc gia Hà Nội)

17-25,3

24Đại học Việt Nhật (Đại học Quốc gia Hà Nội)19,4
25Khoa Luật (Đại học Quốc gia Hà Nội)23,25-27,5
26Khoa Quản trị và Kinh doanh (Đại học Quốc gia Hà Nội)17,2-18,35
27Khoa Y dược (Đại học Quốc gia Hà Nội)24,9-28,35
28Khoa Quốc tế (Đại học Quốc gia Hà Nội)

17-23,25

29Đại học Sư phạm TP HCM19-26,5
30Đại học Y Hà Nội22,4-28,9
31Học viện Y học cổ truyền24,15-26,1
32Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương19-26,1
33Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM16-27
34Học viện Tài chính24,7-32,7 (có môn hệ số 2)
35Đại học Sài Gòn15,5-26,18
36Đại học Lâm nghiệp15-18
37Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải15-24
38Đại học Nông lâm TP HCM15-24,5
39Học viện Báo chí và Tuyên truyền16-36,75 (có môn hệ số 2)
40Đại học Công nghiệp TP HCM15-24,5
41Đại học Giao thông Vận tải TP HCM15-25,4
42Đại học Mở Hà Nội17,05-31,12 (có môn hệ số 2)
43Đại học Điện lực15-20
44Học viện Ngoại giao25,6-34,75 (có môn hệ số 2)
45Đại học Mỏ - Địa chất15-25
46Học viện Chính sách và Phát triển18,25-22,75
47Đại học Bách khoa (Đại học Đà Nẵng)15,5-27,5
48Đại học Kinh tế (Đại học Đà Nẵng)22-26,75
49Đại học Sư phạm (Đại học Đà Nẵng)15-21,5
50Đại học Ngoại ngữ (Đại học Đà Nẵng)15,03-26,4
51Đại học Sư phạm Kỹ thuật (Đại học Đà Nẵng)15,05-23,45
52Phân hiệu Kon Tum (Đại học Đà Nẵng)14,35-20,5
53Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng)19,5-23,6
54Khoa Y Dược (Đại học Đà Nẵng)19,7-26,5
55Khoa Công nghệ thông tin và Truyền thông (Đại học Đà Nẵng)18
56Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng)18,05-18,25
57Đại học Sư phạm Hà Nội16-28
58Đại học Sư phạm Hà Nội 220-31
59Đại học Tài chính - Marketing18-26,1
60Học viện Hàng không Việt Nam18,8-26,2
61Đại học Công nghệ TP HCM18-22
62Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCM19-24
63Đại học Y Dược Thái Bình16-27,15
64Đại học Y Dược Hải Phòng21,4-27
65Đại học Dược Hà Nội26,6-26,9
66Đại học Hàng hải Việt Nam14-25,25
67Học viện Kỹ thuật quân sự25-28,15
68Học viện Hậu cần25,1-28,15
69Học viện Quân y25,5-28,65
70Học viện Khoa học quân sự24,6-28,1
71Học viện Biên phòng20,4-28,5
72Học viện Phòng không - Không quân22,9-25,85
73Học viện Hải quân24,85-25,2
74Trường Sĩ quan Lục quân 125,3
75Trường Sĩ quan Lục quân 224,05-25,55
76Trường Sĩ quan Chính trị23,25-28,5
77Trường Sĩ quan Pháo binh22,1-24,4
78Trường Sĩ quan Công binh23,65-24,1
79Trường Sĩ quan Thông tin23,95-24,2
80Trường Sĩ quan Tăng - Thiết giáp22,5-24,05
81Trường Sĩ quan Đặc công23,6-24,15
82Trường Sĩ quan Phòng hóa22,7-23,65
83Trường Sĩ quan Không quân17
84Đại học Đà Lạt15-24
85Đại học Yersin Đà Lạt14-21
86Học viện Nông nghiệp Việt Nam15-18,5
87Đại học Công nghiệp Hà Nội18-26
88Đại học Y Dược Cần Thơ19-26,95
89Đại học Khoa học Tự nhiên (Đại học Quốc gia TP HCM)16-27,2
90Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia TP HCM)20-27,5
91Đại học Kinh tế - Luật (Đại học Quốc gia TP HCM)22,2-27,45
92Khoa Y (Đại học Quốc gia TP HCM)26-27,05
93Đại học Quốc tế (Đại học Quốc gia TP HCM)18-27
94Đại học An Giang15-20
95Đại học Văn hóa Hà Nội15-31,75 (có môn hệ số 2)
96Học viện Phụ nữ Việt Nam14-17
97Đại học Luật Hà Nội15-29
98Học viện Tòa án21,1-27,25
99Đại học Kiểm sát Hà Nội16,2-29,67
100Học viện Cảnh sát nhân dân18,88-27,73
101Đại học Phòng cháy chữa cháy26,95-28,39
102Đại học Kỹ thuật - Hậu cần Công an nhân nhân22,35 đến 26,1
103Học viện An ninh nhân dân20,66-28,18
104Học viện Chính trị Công an nhân dân20,81-27,3
105Đại học An ninh nhân dân19,54-26,06
106Đại học Cảnh sát nhân dân21,55-26,45
107Đại học Hà Nội24,38-34,48 (thang 40)

23,45-25,4 (thang 30)
108Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông20-26,65
109Học viện Kỹ thuật mật mã24,25-25,8
110Đại học Mở TP HCM16-25,35
111Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCM15-22,5
112Đại học Y Dược TP HCM19-28,45
113Đại học Thủ đô18-30,2 (thang 40)
114Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp15-19,5
115Đại học Lao động - Xã hội14-21
116Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên15,5-18,5
117Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh (Hưng Yên)14
118Đại học Đại Nam15-22
119Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội15-22,35
120Đại học Thủy lợi15-22,75
121Đại học Y tế công cộng14-19
122Đại học Tôn Đức Thắng23-35,25 (thang 40)
123Đại học Phenikaa17-22
124Đại học Ngoại ngữ (Đại học Thái Nguyên)15-20
125Đại học Kỹ thuật Công nghiệp (Đại học Thái Nguyên)15-18
126Đại học Nông lâm (Đại học Thái Nguyên)15-21
127Đại học Sư phạm (Đại học Thái Nguyên)17,5-25
128Đại học Y Dược (Đại học Thái Nguyên)20,9-26,4
129Đại học Khoa học (Đại học Thái Nguyên)15-18,5
130Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông (Đại học Thái Nguyên)16-19
131Khoa Quốc tế (Đại học Thái Nguyên)15,1-16,1
132Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh (Đại học Thái Nguyên)14,5-19
133Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai15
134Đại học Kiến trúc Hà Nội15,65-28,5 (có môn hệ số 2)
135Đại học Mỹ thuật Công nghiệp17,75-21,46
136Đại học Luật (Đại học Huế)15,25-17,5
137Đại học Ngoại ngữ (Đại học Huế)15-23,5
138Đại học Kinh tế (Đại học Huế)15-20
139Đại học Nông lâm (Đại học Huế)15-19
140Đại học Nghệ thuật (Đại học Huế)17-18,5
141Đại học Sư phạm (Đại học Huế)15-20
142Đại học Khoa học (Đại học Huế)15-17
143Đại học Y Dược (Đại học Huế)17,15-27,55
144Khoa Giáo dục thể chất (Đại học Huế)17,5
145Khoa Du lịch (Đại học Huế)16-23
146Khoa Kỹ thuật và Công nghệ (Đại học Huế)16,5-18,5
147Khoa Quốc tế (Đại học Huế)17
148Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị14-18
149Đại học Quốc tế Hồng Bàng (TP HCM)15-22
150Đại học Quốc tế Sài Gòn17-18
151Đại học Hoa Sen (TP HCM)15-18
152Đại học Nguyễn Tất Thành (TP HCM)15-24
153Đai học Văn Hiến (TP HCM)15-17,15
154Đại học Công nghệ Sài Gòn15-16
155Đại học Đồng Nai15-19
156Đại học Công nghệ Đồng Nai15-19
157Đại học Lạc Hồng15-21
158Đại học Cần Thơ15-25,75
159Đại học Trà Vinh15-25,2
160Đại học Kiên Giang14-18,5
161Đại học Xây dựng Miền Tây (Vĩnh Long)14-18
162Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long15-18,5
163Đại học Cửu Long (Vĩnh Long)15-21
164Đại học Bạc Liêu15
165Đại học Nam Cần Thơ17-23
166Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam15-17
167Đại học Nội vụ14-23
168Đại học Công nghiệp dệt may Hà Nội15-16
169Đại học Tây Nguyên15-26
170Đại học Quy Nhơn15-19
171Đại học Khánh Hoà15-18,5
172Đại học Vinh14-28 (có môn hệ số 2)
173Đại học Y khoa Vinh19-25,4
174Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh14,5-18,5
175Đại học Hùng Vương (Phú Thọ)15-25 (có môn hệ số 2)
176Đại học Tân Trào (Tuyên Quang)15-20,33
177Đại học Sao Đỏ (Hải Dương)15-16

Nếu trúng tuyển, thí sinh phải xác nhận nhập học trước 17h ngày 10/10. Trước 17h ngày 14/10, các trường phải cập nhật thông tin thí sinh nhập học lên cơ sở dữ liệu của Cổng thông tin tuyển sinh, Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Từ ngày 15/10, các trường xét tuyển bổ sung.

BP (tổng hợp)

Cùng chuyên mục
Xem theo ngày
Xem thêm
  • Xem thêm ›